Đối với Nhiệm vụ, Nhiệm vụ điều chỉnh Quy hoạch chi tiết khu chức năng:

Trình tự thủ tục:

* Trình tự thực hiện:

- Bước 1:Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ và nhận phiếu hẹn tại Bộ phận Hành chính công (nếu hồ sơ đủ điều kiện theo quy định).

- Bước 2:Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ phận Hành chính công chuyên ngành Ban Quản lý khu kinh tế có trách nhiệm tổ chức thẩm định, phê duyệt.

- Bước 3:Tổ chức, cá nhân căn cứ vào thời gian ghi trong giấy tiếp nhận hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công Tỉnh nhận kết quả.

* Cách thức thực hiện:Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ http://dichvucong.quangninh.gov.vn hoặc nộp hồ sơ và nhận kết quả qua hệ thống bưu chính.

Thành phần hồ sơ:

a) Các văn bản pháp lý có liên quan:03 bộ; bao gồm:

- Tờ trình thẩm định, phê duyệt của các tổ chức, cá nhân được giao tổ chức lập quy hoạch.

- Bản sao các hồ sơ pháp lý và tài liệu liên quan.

- Quyết định phê duyệt chấp thuận địa điểm lập quy hoạch dự án được Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt (nếu có).

- Dự thảo quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch (nội dung tóm tắt được các nội dung chính yêu cầu đối với nhiệm vụ quy hoạch khu chức năng theo quy định).

b) Thuyết minh nhiệm vụ quy hoạch:10 bộ; (trong đó in kèm theo các bản vẽ mầu, in thu A3); Nội dung đảm bảo các yêu cầu tại khoản 2 Điều 17 Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ Xây dựng.

c) Thành phần bản vẽ:10 bộ; (Trong đó có tối thiểu 03 bộ mầu); thành phần, nội dung, quy cách thể hiện đảm bảo các nội dung yêu cầu tại khoản 1 Điều 17 và Phụ lục kèm theo Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ Xây dựng. Bản vẽ bao gồm:

+ Sơ đồ vị trí khu vực quy hoạch trích từ quy hoạch phân khu hoặc quy hoạch chung xây dựng đã được phê duyệt theo tỷ lệ thích hợp.

+ Bản đồ ranh giới, phạm vi nghiên cứu, quy mô khu vực lập quy hoạch chi tiết xây dựng. Thể hiện trên nền bản đồ địa hình tỷ lệ 1/500.

d) Đĩa CD:02 đĩa; lưu giữ toàn bộ hồ sơ nhiệm vụ quy hoạch phân khu bao gồm: Thuyết minh, bản vẽ.

(Đối với thủ tục thẩm định điều chỉnh Nhiệm vụ Quy hoạch chi tiết xây dựng khu chức năng, thành phần hồ sơ có thêm:

+ Bản sao chấp thuận chủ trương của cấp có thẩm quyền chấp thuận lập điều chỉnh quy hoạch.

+ Bản sao quyết định phê duyệt quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt kèm bản đồ quy hoạch (tổng mặt bằng) được cấp có thẩm quyền phê duyệt).

Thời hạn giải quyết

- Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch: Không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Trong đó thời gian lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu cần) không quá 06 ngày làm việc. - Trong thời gian 08 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, nếu không đủ điều kiện thì Ban Quản lý khu kinh tế trả lời và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bằng văn bản và thông báo cho Trung tâm Hành chính công Tỉnh biết.

Các mẫu đơn

Không


  STT    Tên thủ tục    Thời hạn xử lý  
1 Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh - Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch: Không quá 18 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Trong đó thời gian lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu cần) không quá 06 ngày làm việc. - Trong thời gian 08 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, nếu không đủ điều kiện thì Ban Quản lý khu kinh tế trả lời và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bằng văn bản và thông báo cho Trung tâm Hành chính công Tỉnh biết.
2 Đối với Nhiệm vụ, Nhiệm vụ điều chỉnh Quy hoạch chi tiết khu chức năng: - Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch: Không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Trong đó thời gian lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu cần) không quá 06 ngày làm việc. - Trong thời gian 08 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, nếu không đủ điều kiện thì Ban Quản lý khu kinh tế trả lời và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bằng văn bản và thông báo cho Trung tâm Hành chính công Tỉnh biết.
3 Thẩm địnhđồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh 20 ngày làm việc
4 Thẩm định thiết kế cơ sở/ thiết kế cơ sở điều chỉnh. (quy định tại điểm b Khoản 2, điểm b Khoản 3, Điểm b Khoản 5 Điều 10 của Nghị định 59 được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 42 Khoản 4 Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP Khoản 4 Điều 1 Nghị định 42/2017/NĐ-CP) - 12 ngày làm việc đối với dự án nhóm B; - 08 ngày làm việc đối với dự án nhóm C.
5 Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế kỹ thuật (quy định tại Điều 5, Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP) - 15 ngày làm việc đối với các công trình (trừ công trình cấp I trở lên thời gian thẩm định theo các quy định hiện hành); - 10 ngày làm việc đối với công trình thiết kế một bước.
6 Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 24, điểm b Khoản 1 Điều 25, điểm b Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Khoản 9, 10 và 11 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP; Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 144/2016/NĐ-CP) - 15 ngày làm việc đối với các công trình (trừ công trình cấp I trở lên thời gian thẩm định theo các quy định hiện hành); - 10 ngày làm việc đối với công trình thiết kế một bước.
7 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.
8 Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. 15 ngày làm việc
9 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. 15 ngày làm việc
10 Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. 15 ngày làm việc
11 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. 05 ngày làm việc
12 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. 05 ngày làm việc
13 Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế (Đối với công trình cấp III trở lên và và công trình tuân thủ theo Mục 1, Điều 32 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015) Quy định tại Điều: 32 của Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 10 ngày