THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

  STT    Tên thủ tục    Thời hạn xử lý  
1 Kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình xây dựng thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý Khu kinh tế (Đối với công trình cấp III trở lên và và công trình tuân thủ theo Mục 1, Điều 32 Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015) Quy định tại Điều: 32 của Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/5/2015 10 ngày
2 Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. 05 ngày làm việc
3 Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. 05 ngày làm việc
4 Điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. 15 ngày làm việc
5 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. 15 ngày làm việc
6 Cấp giấy phép sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài. 15 ngày làm việc
7 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp I, II; công trình tôn giáo; công trình di tích lịch sử - văn hóa, tượng đài, tranh hoành tráng được xếp hạng; công trình trên các tuyến, trục đường phố chính trong đô thị; công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài.
8 Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/ thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh (quy định tại điểm b Khoản 1 Điều 24, điểm b Khoản 1 Điều 25, điểm b Khoản 1 Điều 26 Nghị định số 59/2015/NĐ-CP; Khoản 9, 10 và 11 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP; Khoản 1 Điều 9 Nghị định số 144/2016/NĐ-CP) - 15 ngày làm việc đối với các công trình (trừ công trình cấp I trở lên thời gian thẩm định theo các quy định hiện hành); - 10 ngày làm việc đối với công trình thiết kế một bước.
9 Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật/Báo cáo kinh tế - kỹ thuật điều chỉnh; thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng/ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng điều chỉnh của Báo cáo kinh tế kỹ thuật (quy định tại Điều 5, Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP; Khoản 5 Điều 1 Nghị định số 42/2017/NĐ-CP) - 15 ngày làm việc đối với các công trình (trừ công trình cấp I trở lên thời gian thẩm định theo các quy định hiện hành); - 10 ngày làm việc đối với công trình thiết kế một bước.
10 Thẩm định thiết kế cơ sở/ thiết kế cơ sở điều chỉnh. (quy định tại điểm b Khoản 2, điểm b Khoản 3, Điểm b Khoản 5 Điều 10 của Nghị định 59 được sửa đổi bởi Khoản 4 Điều 1 Nghị định 42 Khoản 4 Điều 10 Nghị định 59/2015/NĐ-CP Khoản 4 Điều 1 Nghị định 42/2017/NĐ-CP) - 12 ngày làm việc đối với dự án nhóm B; - 08 ngày làm việc đối với dự án nhóm C.
11 Thẩm địnhđồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh 20 ngày làm việc
12 Đối với Nhiệm vụ, Nhiệm vụ điều chỉnh Quy hoạch chi tiết khu chức năng: - Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch: Không quá 15 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Trong đó thời gian lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu cần) không quá 06 ngày làm việc. - Trong thời gian 08 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, nếu không đủ điều kiện thì Ban Quản lý khu kinh tế trả lời và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bằng văn bản và thông báo cho Trung tâm Hành chính công Tỉnh biết.
13 Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh - Thẩm định, phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch: Không quá 18 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Trong đó thời gian lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu cần) không quá 06 ngày làm việc. - Trong thời gian 08 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, nếu không đủ điều kiện thì Ban Quản lý khu kinh tế trả lời và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bằng văn bản và thông báo cho Trung tâm Hành chính công Tỉnh biết.
14 Đăng ký hợp đồng nhận lao động thực tập dưới 90 ngày 05 ngày làm việc
15 Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam 02 ngày làm việc (nếu nhận dưới 20 hồ sơ/ngày) 03 ngày làm việc nếu nhận trên 20 hồ sơ/ngày
16 Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam - 03 ngày làm việc (tiếp nhận dưới 10 hồ sơ/ngày) - 05 ngày làm việc (tiếp nhận trên 10 hồ sơ/ngày)
17 Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động 02 ngày làm việc
18 Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài 07 ngày làm việc
19 Gửi thỏa ước lao động tập thể cấp doanh nghiệp 7 ngày làm việc
20 Đăng ký nội quy lao động 04 ngày làm việc (nếu tiếp nhận dưới 05 hồ sơ/ngày) 07 ngày làm việc (nếu tiếp nhận trên 05 hồ sơ/ngày)
21 Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 02 ngàylàm việc
22 Gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 03 ngày làm việc
23 Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 03 ngàylàm việc
24 Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 02 ngàylàm việc
25 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam 05 ngàylàm việc
123
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ QUẢNG NINH

- TRỤ SỞ CHÍNH: Tòa nhà liên cơ quan số 2 - Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hà - Thành phố Hạ Long - Quảng Ninh
Điện thoại : 0203.3836573 - Fax : 0203.3838022 - Email: bqlkkt@quangninh.gov.vn

- VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN MIỀN ĐÔNG: 29 Đường Chu Văn An - Phường Hòa Lạc - Thành phố Móng Cái - Quảng Ninh
Điện thoại: 0203.3883353

VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN MIỀN TÂY: