TRANG CHỦ CHUYỂN ĐỔI SỐ BAN QL KKT LỊCH CÔNG TÁC DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN HỆ THỐNG CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ ISO ĐIỆN TỬ

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh

Trình tự thủ tục:

* Trình tự thực hiện:

Bước 1. Tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ và nhận phiếu hẹn tại Bộ phận Hành chính công (nếu hồ sơ đủ điều kiện theo quy địn* hoặc nộp trực tuyến hoặc qua bưu chính công ích.

Bước 2. Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Bộ phận Hành chính công chuyên ngành Ban Quản lý KKT Quảng Ninh có trách nhiệm tổ chức thẩm định, phê duyệt.

Bước 3. Tổ chức, cá nhân căn cứ vào thời gian ghi trong giấy tiếp nhận hồ sơ đến Trung tâm Phục vụ Hành chính công Tỉnh nhận kết quả.

* Cách thức thực hiện:Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công tỉnh; nộp hồ sơ trực tuyến tại địa chỉ http://dichvucong.quangninh.gov.vn hoặc nộp hồ sơ và nhận kết quả qua hệ thống bưu chính.

Thành phần hồ sơ:

* Thành phần, số lượng hồ sơ:

* Các hồ sơ pháp lý và tài liệu liên quan: 03 bộ, như sau:

- Đối với Quy hoạch chi tiết đô thị và Quy hoạch chi tiết khu chức năng:

+ Tờ trình thẩm định, phê duyệt của các tổ chức, cá nhân được giao tổ chức lập quy hoạch và dự thảo Quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch.

+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch và bản sao chứng chỉ hành nghề của kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch tham gia lập đồ án quy hoạch.

+ Bản sao báo cáo tổng hợp nội dung, các phiếu góp ý của cộng đồng dân cư có liên quan đến đồ án quy hoạch chi tiết.

+ Bản sao văn bản công nhận là chủ đầu tư hoặc văn bản chấp thuận đầu tư của cấp có thẩm quyền (đối với các dự án phát triển nhà ở)

+ Bản sao quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch của cơ quan có thẩm quyền (đối với những đồ án yêu cầu lập nhiệm vụ quy hoạc*.

- Đối với Quy hoạch tổng mặt bằng (kèm theo phương án kiến trúc công trìn*:

+ Tờ trình thẩm định, phê duyệt của các tổ chức, cá nhân được giao tổ chức lập quy hoạch và dự thảo Quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch.

+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch và bản sao chứng chỉ hành nghề của kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch tham gia lập đồ án quy hoạch.

+ Bản sao báo cáo tổng hợp nội dung, các phiếu góp ý của cộng đồng dân cư có liên quan đến đồ án quy hoạch tổng mặt bằng.

+ Bản sao văn bản công nhận là chủ đầu tư hoặc văn bản chấp thuận đầu tư của cấp có thẩm quyền (đối với các dự án phát triển nhà ở).

+ Bản sao văn bản hoặc quyết định của chủ đầu tư về việc lựa chọn phương án thiết kế kiến trúc công trình thông qua thi tuyển đính kèm các bản vẽ phương án được lựa chọn (đối với các dự án đầu tư thực hiện thi tuyển thiết kế công trìn*.

- Đối với Quy hoạch mặt bằng công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình theo tuyến :

+ Tờ trình thẩm định, phê duyệt của các tổ chức, cá nhân được giao tổ chức lập quy hoạch và dự thảo Quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch.

+ Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, năng lực hoạt động của đơn vị tư vấn lập đồ án quy hoạch và bản sao chứng chỉ hành nghề của kiến trúc sư, kỹ sư quy hoạch tham gia lập đồ án quy hoạch.

+ Bản sao báo cáo tổng hợp nội dung, các phiếu góp ý của cộng đồng dân cư có liên quan đến đồ án quy hoạch tổng mặt bằng.

+ Các hồ sơ pháp lý và tài liệu liên quan.

* Thành phần Bản vẽ:10 bộ; in đúng tỷ lệ (trong đó tối thiểu 03 bộ mầu), cộng thêm 03 bộ in thu A0 mầu theo tỷ lệ thích hợp phục vụ công tác thẩm định, trình duyệt (đối với đồ án có diện tích lớn phải in ghép A0); thành phần, nội dung, quy cách thể hiện đảm bảo các nội dung yêu cầu tại khoản 1 Điều 10 và phụ lục kèm theo Thông tư số 12/2016/TT-BXD của Bộ Xây dựng. Thành phần bản vẽ như sau:

- Đối với Quy hoạch chi tiết đô thị:

+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/2000 hoặc 1/5000.

+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/500.

+ Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.

+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/500.

+ Sơ đồ tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan.

+ Bản đồ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.

+ Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật và môi trường, tỷ lệ 1/500.

+ Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.

+ Bản đồ thiết kế đô thị.

+ Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược tỷ lệ 1/500.

- Đối với Quy hoạch chi tiết khu chức năng:

+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất, tỷ lệ 1/2000 hoặc 1/5000.

+Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng, tỷ lệ 1/500.

+ Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.

+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất, tỷ lệ 1/500.

+ Sơ đồ tổ chức không gian, kiến trúc, cảnh quan.

+ Bản đồ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.

+ Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật và môi trường, tỷ lệ 1/500.

+ Bản đồ tổng hợp đường dây, đường ống kỹ thuật, tỷ lệ 1/500.

+ Bản đồ đánh giá môi trường chiến lược tỷ lệ 1/500.

- Đối với Quy hoạch tổng mặt bằng (kèm theo phương án kiến trúc công trìn* :

+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan, hệ thống hạ tầng kỹ thuật và đánh giá đất xây dựng tỷ lệ 1/500.

+ Bản đồ Tổng mặt bằng toàn khu đất tỷ lệ 1/500, có thể hiện sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất tỷ lệ 1/2000 và các mặt đứng triển khai không gian kiến trúc (tối thiểu 02 phương án), tỷ lệ 1/200 – 1/500 (trong đó thể hiện rõ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ các tuyến hạ tầng kỹ thuật).

+ Phương án kiến trúc sơ bộ, bao gồm: Mặt bằng các tầng, mặt bằng mái của các hạng mục công trình chính, tỷ lệ 1/100 – 1/200; Mặt cắt ngang và mặt cắt dọc các hạng mục công trình chính, tỷ lệ 1/200 – 1/500; Các mặt đứng công trình chính (tối thiểu 02 phương án), tỷ lệ 1/100 – 1/200; Phối cảnh (màu) tổng thể công trình.

+ Các bản vẽ hạ tầng kỹ thuật trong hàng rào và phương án đấu nối với hệ thống hạ tầng ngoài hàng rào.

- Đối với Quy hoạch mặt bằng công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình theo tuyến (Các bản đồ quy hoạch thể hiện theo tỷ lệ thích hợp bảo đảm công tác quản lý, thực hiện đầu tư xây dựng (tỷ lệ 1/500 ÷ 2000)):

+ Sơ đồ vị trí và giới hạn khu đất theo tỷ lệ thích hợp;

+ Bản đồ hiện trạng kiến trúc cảnh quan và đánh giá đất xây dựng;

+ Các bản đồ hiện trạng hệ thống hạ tầng kỹ thuật;

+ Bản đồ quy hoạch tổng mặt bằng sử dụng đất hướng tuyến;

+ Bản đồ chỉ giới đường đỏ, chỉ giới xây dựng và hành lang bảo vệ công trình;

+ Các bản đồ quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật và môi trường (nếu có);

+ Thiết kế công trình (đối với công trình chưa được chủ đầu tư, cấp có thẩm quyền phê duyệt).

* Thuyết minh:10 bộ; nội dung đảm bảo các yêu cầu tại khoản 2 Điều 10, 18 và phụ lục kèm theo Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ Xây dựng.

* Quy định quản lý theo đồ án: 03 bộ;

- Đối với quy hoạch chi tiết đô thị: nội dung theo quy định tại Khoản 3 Điều 35 Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12 và phải có các sơ đồ kèm theo.

- Đối với quy hoạch khu chức năng, quy hoạch tổng mặt bằng: nội dung theo quy định tại Khoản 3 Điều 15 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 và phải có các sơ đồ kèm theo.

* Hồ sơ khảo sát địa hình: 02 bộ; (tỷ lệ theo quy hoạc* trên hệ tọa độ VN2000 kinh tuyến trục 107o45' có xác nhận của cơ quan quản lý mốc giới (hoặc cấp mốc giớ*.

f) Đĩa CD: 02 đĩa; lưu trữ toàn bộ hồ sơ đồ án quy hoạch bao gồm: Thuyết minh, bản vẽ và quy định quản lý theo đồ án quy hoạch chi tiết.

(Đối với Thủ tục thẩm định điều chỉnh Quy hoạch chi tiết và Thỏa thuận tổng mặt bằng, thành phần hồ sơ có thêm:

+ Bản sao chấp thuận chủ trương của cấp có thẩm quyền chấp thuận lập điều chỉnh quy hoạch.

+ Bản sao quyết định phê duyệt quy hoạch đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt kèm bản đồ quy hoạch (tổng mặt bằn* được cấp có thẩm quyền phê duyệt).

* Nội dung quy hoạch:

- Nội dung Quy hoạch chi tiết đô thị, Quy hoạch tổng mặt bằng (kèm theo phương án kiến trúc công trìn*: Thực hiện quy định tại Điều 30 Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12; Điều 20 Nghị định số 37/2010/NĐ-CP; Điều 10 Thông tư số12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ Xây dựng.

- Nội dung Quy hoạch chi tiết khu chức năng, quy hoạch tổng mặt bằng (kèm theo phương án kiến trúc công trìn*: Thực hiện quy định tại khoản 2 Điều 28 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13; Điều 14 Nghị định số 44/2015/NĐ-CP ngày 06/5/2015 của Chính phủ; Điều 18 Thông tư số12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ Xây dựng.

- Nội dung đồ án thiết kế đô thị riêng: Thực hiện theo quy định tại Điều 33 Luật Quy hoạch đô thị số 30/2009/QH12; Điều 16, 17, 18, 19, 20 Thông tư số 06/2013/TT-BXD ngày 13/5/2013 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về thiết kế đô thị.

* Thời hạn giải quyết:

-  Thẩm định, phê duyệt đồ án quy hoạch: Không quá 20 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ; Trong đó thời gian lấy ý kiến các đơn vị liên quan (nếu cần) không quá 08 ngày làm việc.

-  Trong thời gian 10 ngày làm việc kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, nếu không đủ điều kiện thì Ban Quản lý KKT Quảng Ninh trả lời và hướng dẫn tổ chức, cá nhân bằng văn bản và thông báo cho Trung tâm Hành chính công Tỉnh biết.

* Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính: Tổ chức, cá nhân.

* Cơ quan thực hiện thủ tục hành chính:

- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ban Quản lý KKT Quảng Ninh;

- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ban Quản lý KKT Quảng Ninh.

- Cơ quan phối hợp (nếu có): Các Sở, Ban ngành, UBND cấp huyện.

* Kết quả thực hiện thủ tục hành chính: Quyết định của Ban Quản lý KKT Quảng Ninh và hồ sơ liên quan.

* Lệ phí: Thu phí theo Quy định của Bộ Xây dựng.

Thời hạn giải quyết

20 ngày làm việc

Các mẫu đơn

* Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính:
Luật Xây dựng 2014, Luật sửa đổi bổ sung Luật Xây dựng số 62/2020QH14 ngày 17/6/2020 và các Nghị định, Thông tư hướng dẫn; 
- Luật Quy hoạch Đô thị ngày 17/6/2009;
- Luật sửa đổi bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch số 35/2018/QH14 ngày 19/11/2018;
- Nghị định số 37/2010/NĐ-CP ngày 07/4/2010 của Chính phủ về lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch đô thị;
- Nghị định 44/2015/NĐ-CP ngày 06/8/2015 của Chính phủ Quy định chi tiết một số nội dung về quy hoạch xây dựng;
  - Thông tư số 12/2016/TT-BXD ngày 29/6/2016 của Bộ Xây dựng Quy định về hồ sơ của nhiệm vụ và đồ án quy hoạch xây dựng vùng, quy hoạch đô thị và quy hoạch xây dựng khu chức năng đặc thù;
- Thông tư số 20/2019/TT-BXD ngày 31/12/2019 của Bộ Xây dựng Hướng dẫn xác định, quản lý chi phí quy hoạch xây dựng và quy hoạch đô thị.
- Nghị định 35/2022/NĐ-CP ngày 28/5/2022 của Chính phủ quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế.
- Quyết định số 835/QĐ-BXD ngày 29/8/2016 của Bộ Xây dựng về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành; thủ tục hành chính được chuẩn hóa; thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế; thủ tục hành chính bị hủy bỏ hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực Quy hoạch - Kiến trúc thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng.

 


  STT    Tên thủ tục    Thời hạn xử lý  
1 Thẩm định nhiệm vụ, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh 15 ngày làm việc
2 Thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp tỉnh 20 ngày làm việc
3 Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/điều chỉnh Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng. - 15 ngày làm việc đối với dự án nhóm B; - 10 ngày làm việc đối với dự án nhóm C.
4 Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở/điều chỉnh Thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở (cấp tỉnh) - 15 ngày làm việc đối với dự án nhóm B; - 10 ngày làm việc đối với dự án nhóm C.
5 Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình; (Công trình không theo tuyến/ công trình theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) 15 ngày làm việc
6 Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình (Công trình không theo tuyến/ công trình theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) 15 ngày làm việc
7 Cấp giấy phép xây dựng di dời đối với công trình (Công trình không theo tuyến/ công trình theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) 15 ngày làm việc
8 Cấp giấy phép xây dựng điều chỉnh đối với công trình (Công trình không theo tuyến/ công trình theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) 15 ngày làm việc
9 Gia hạn giấy phép xây dựng mới đối với công trình (Công trình không theo tuyến/ công trình theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) 05 ngày làm việc
10 Cấp lại giấy phép xây dựng (Công trình không theo tuyến/ công trình theo tuyến trong đô thị/ Tín ngưỡng, tôn giáo/ Tượng đài, tranh hoành tráng/ Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/ Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/ Dự án) 05 ngày làm việc
11 Kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình trên địa bàn tỉnh thuộc trách nhiệm quản lý của Ban Quản lý Khu kinh tế Quảng Ninh) 15 kể từ khi nhân đủ hồ sơ hợp lệ 07 ngày kết thúc kiểm tra tại công trình
BAN QUẢN LÝ KHU KINH TẾ QUẢNG NINH

- TRỤ SỞ CHÍNH: Tòa nhà liên cơ quan số 2 - Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Hồng Hà - Thành phố Hạ Long - Quảng Ninh
Điện thoại : 0203.3836573 - Fax : 0203.3838022 - Email: bqlkkt@quangninh.gov.vn

- VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN MIỀN ĐÔNG: 29 Đường Chu Văn An - Phường Hòa Lạc - Thành phố Móng Cái - Quảng Ninh
Điện thoại: 0203.3883353

VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN MIỀN TÂY: